Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
歌手
かしゅ
はあまりにもチヤホヤされすぎる。
Ca sĩ này được chiều chuộng quá đáng.
Từ vựng:
此の
この
này
歌手
かしゅ
ca sĩ
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
為る
する
làm
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay