Dịch nghĩa:

Ai là người phát minh ra máy này?

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
Thùy ai; ai đó
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng