Dịch nghĩa:
この橋って、有名な観光スポットなのよ。
Cây cầu này là một điểm du lịch nổi tiếng.
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng