Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
校閲
こうえつ
力
りょく
の
弱
よわ
さは
人手
ひとで
が
足
た
らないとしか
考
かんが
えられませんね。
Sự yếu kém trong khả năng biên tập này chỉ có thể được giải thích là do thiếu nhân lực.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
校閲
こうえつ
hiệu đính
弱い
よわい
yếu
海星
ひとで
sao biển
足る
たる
đủ; đủ dùng
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
閲
Duyệt
xem xét; kiểm tra; sửa đổi
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
弱
Nhược
yếu
人
Nhân
người
手
Thủ
tay
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ