Dịch nghĩa:
この本は、バス停の近くの本屋さんで買ったのよ。
Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách gần trạm xe buýt.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
停
Đình
dừng lại; dừng
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
買
Mãi
mua