Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
本
ほん
とあの
本
ほん
では、どちらがやさしいですか。
Quyển sách này và quyển kia, cái nào dễ hiểu hơn?
Từ vựng:
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
あの
này; ừm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ