Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
書類
しょるい
にざっと
目
め
を
通
とお
してもらいたい。
Tôi muốn bạn xem qua những tài liệu này sơ qua.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
書類
しょるい
tài liệu
目
め
mắt; nhãn cầu
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
書
Thư
viết
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v