Dịch nghĩa:
この文はどうする?違う文に変える?それとも消しちゃう?
Chúng ta nên làm gì với câu này? Viết lại hay xóa đi?
Từ vựng:
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
違
Vi
khác biệt; khác
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
消
Tiêu
dập tắt; tắt