Dịch nghĩa:
この文はたぶん翻訳しない方がいい文だという気がします。
Có lẽ câu này tốt hơn là không nên dịch.
Từ vựng:
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
翻
Phiên
lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
訳
Dịch
dịch; lý do
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
気
Khí
tinh thần; không khí