Dịch nghĩa:

Trong câu này, từ "get" có nghĩa là gì?

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị