Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
文
ぶん
の
中
なか
で「get」という
単語
たんご
はどういう
意味
いみ
ですか。
Trong câu này, từ "get" có nghĩa là gì?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
文
ぶん
câu
中
なか
bên trong
言う
いう
nói
単語
たんご
từ; từ vựng
意味
いみ
ý nghĩa
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị