Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
悪天候
あくてんこう
は
作物
さくもつ
に
影響
えいきょう
するだろう。
Thời tiết xấu này sẽ ảnh hưởng đến mùa màng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
悪天候
あくてんこう
thời tiết xấu
作物
さくもつ
mùa màng; sản phẩm nông nghiệp
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
為る
する
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng