Dịch nghĩa:

Tòa nhà này có mở cửa cho công chúng không?

Hán tự:

Kiến xây dựng
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Khai mở; mở ra