Dịch nghĩa:

Có nhà vệ sinh công cộng trong tòa nhà này không?

Hán tự:

Kiến xây dựng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chúng đám đông; quần chúng