Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
席
せき
が
埋
う
まってないといいんだけど。
Hy vọng chỗ này chưa có người ngồi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
席
せき
ghế ngồi
埋まる
うまる
bị chôn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng