Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
寒
さむ
さは
50年
ごじゅうねん
ぶりのひどさでした。
Cái lạnh này là trận lạnh tồi tệ nhất trong 50 năm.
Ngữ pháp:
~ぶり (〜buri)
Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
寒さ
さむさ
sự lạnh
年
ねん
năm
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm