Dịch nghĩa:
この季節にはわれわれはしばしば多雨の害を受ける。
Mùa này chúng tôi thường xuyên gặp hại do mưa nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
雨
Vũ
mưa
害
Hại
tổn hại; thương tích
受
Thụ
nhận; trải qua