Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

この子こはすくすくとよく育そだちました。
Đứa bé này lớn lên rất nhanh và khỏe mạnh.

Từ vựng:

此の
この
này
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
すくすく
(phát triển) nhanh chóng (đặc biệt là trẻ em, cây cối); (phát triển) nhanh chóng; nhanh chóng
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
育つ
そだつ
được nuôi dưỡng; lớn lên

Hán tự:

子
Tử trẻ em
育
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật