Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
子
こ
はすくすくとよく
育
そだ
ちました。
Đứa bé này lớn lên rất nhanh và khỏe mạnh.
Từ vựng:
此の
この
này
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
すくすく
(phát triển) nhanh chóng (đặc biệt là trẻ em, cây cối); (phát triển) nhanh chóng; nhanh chóng
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
育つ
そだつ
được nuôi dưỡng; lớn lên
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc