Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
問題
もんだい
は
詳
くわ
しく
論
ろん
じなければならない。
Vấn đề này cần được thảo luận kỹ lưỡng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
詳しい
くわしい
chi tiết; tỉ mỉ
論ずる
ろんずる
thảo luận
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
詳
Tường
chi tiết
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết