Dịch nghĩa:

Nhà hát này có 500 chỗ ngồi.

Hán tự:

Kịch kịch; vở kịch
Trường địa điểm
Nhân người
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Tịch chỗ ngồi; dịp