Dịch nghĩa:
この写真を見ると必ず私は若い頃を思い出す。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh này, tôi lại nhớ về thời trẻ của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
私
Tư
tư nhân; tôi
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài