Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「この
作戦
さくせん
はうまくいくだろうか」
彼
かれ
はひとりごちた。
"Liệu kế hoạch này có thành công không?" anh ấy tự hỏi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
作戦
さくせん
chiến thuật; chiến lược
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
彼
かれ
anh ấy
独り言つ
ひとりごつ
nói một mình; lẩm bẩm
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó