Dịch nghĩa:
この件についてのあなたのお求めを了承します。
Tôi chấp nhận yêu cầu của bạn về vấn đề này.
Từ vựng:
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
求
Cầu
yêu cầu
了
Liễu
hoàn thành; kết thúc
承
Thừa
nghe; nhận