Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
件
けん
では
秘密
ひみつ
が
何
なに
より
重要
じゅうよう
なことだ。
Điều quan trọng nhất trong vấn đề này là giữ bí mật.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
件
けん
vấn đề; sự việc
秘密
ひみつ
bí mật; sự bí mật; bảo mật; riêng tư
何
なん
gì
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
何
Hà
gì
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính