Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
中
なか
に、バスで
簡単
かんたん
に
行
い
けるところがありますか。
Có nơi nào trong này có thể dễ dàng đi bằng xe buýt không?
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
中
なか
bên trong
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
行ける
いける
giỏi; tốt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng