Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
中
なか
で
誰
だれ
が
一番
いちばん
かっこいいと
思
おも
う?
Bạn nghĩ ai là người đẹp trai nhất ở đây?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
中
なか
bên trong
誰
だれ
ai
一番
いちばん
số một; đầu tiên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
誰
Thùy
ai; ai đó
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ