Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このレッスンを
受
う
けなければなりませんか。
Tôi có phải tham gia bài học này không?
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
レッスン
bài học
受ける
うける
nhận; lấy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua