Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このボタン
何
なに
なの?
押
お
しても
何
なに
も
起
お
こらないんだけど。
Cái nút này để làm gì? Tôi bấm vào mà chẳng có gì xảy ra cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
何
なん
gì
押す
おす
đẩy; xô
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
何
Hà
gì
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
起
Khởi
thức dậy