Dịch nghĩa:

Khi bấm nút này, máy sẽ hoạt động.

Hán tự:

Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc