Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このページをノートに
写
うつ
しておきなさい。
Hãy chép lại trang này vào sổ tay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ノート
sổ tay
写す
うつす
sao chép
為さる
なさる
làm
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh