Dịch nghĩa:
このプッシュホンもそれなりに役に立つのが分かった。
Chiếc điện thoại bàn này cũng có ích đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100