Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このピアノを
弾
ひ
いてもいいけど、
夜
よる
はだめだよ。
Bạn có thể chơi đàn piano này, nhưng không được vào buổi tối.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
夜
よる
đêm; tối
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
夜
Dạ
đêm