Dịch nghĩa:

Hạn sử dụng của visa này là bao lâu?

Hán tự:

Hữu sở hữu; có
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng