有効期限 [Hữu Hiệu Kỳ Hạn]

ゆうこうきげん

Danh từ chung

thời hạn hiệu lực

JP: このビザの有効ゆうこう期限きげんはどれくらいですか。

VI: Hạn sử dụng của visa này là bao lâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運転うんてん免許めんきょしょう有効ゆうこう期限きげんぎてますね。
Giấy phép lái xe của bạn đã hết hạn rồi nhé.
有効ゆうこう期限きげん1997年せんきゅうひゃくきゅうじゅうななねん3月さんがつ31日さんじゅういちにちです。
Hạn sử dụng là ngày 31 tháng 3 năm 1997.
カードの有効ゆうこう期限きげん2006年にせんろくねん1月いちがつです。
Hạn sử dụng của thẻ là tháng 1 năm 2006.
チケットの有効ゆうこう期限きげんは、購入こうにゅうふくめた2日間ふつかかんのみです。
Vé chỉ có giá trị trong hai ngày, bao gồm cả ngày mua.
きゃくさまもうわけございませんが、こちらのクーポンは有効ゆうこう期限きげんれております。
Thưa quý khách, xin lỗi nhưng phiếu giảm giá này đã hết hạn.