Dịch nghĩa:
このバスは45人の乗客を運ぶ事ができる。
Xe buýt này có thể chở được 45 hành khách.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
事
Sự
sự việc; lý do