Dịch nghĩa:
このネクタイは好きでない。もっといいのを見せてください。
Tôi không thích chiếc cà vạt này. Hãy cho tôi xem cái khác.
Từ vựng:
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy