Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このネクタイにしましょう、
一番
いちばん
よさそうだから。
Chọn cái cà vạt này đi, trông nó tốt nhất mà.
Từ vựng:
此の
この
này
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
そう
có vẻ
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi