Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このナイフを
持
も
って、てっぺんを
切
き
り
取
と
りなさい。
Dùng con dao này để cắt phần đầu đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ナイフ
dao
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
切り取る
きりとる
cắt bỏ; cắt ra; xé ra; cắt bớt; cắt giảm; cắt cụt
為さる
なさる
làm
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
切
Thiết
cắt; sắc bén
取
Thủ
lấy; nhận