Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このドレスは4
万
まん
円
えん
以上
いじょう
もしたのよ。
Chiếc váy này tốn hơn 40.000 yên đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ドレス
váy
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
為る
する
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên