Dịch nghĩa:

Mới mua chiếc máy tính này một năm trước mà nó đã lỗi thời rồi.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Mãi mua
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Trì chậm; muộn; phía sau; sau