Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このコンピューター
1年
いちねん
前
まえ
に
買
か
ったばかりなのに、もうすっかり
時代遅
じだいおく
れだわ。
Mới mua chiếc máy tính này một năm trước mà nó đã lỗi thời rồi.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
買う
かう
mua; mua sắm
もう
đã; rồi
すっかり
hoàn toàn
時代遅れ
じだいおくれ
lỗi thời; lạc hậu
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
買
Mãi
mua
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau