Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このケーキを
君
きみ
たち
三人
さんにん
で
分
わ
けなさい。
Hãy chia chiếc bánh này cho ba người các bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ケーキ
bánh ngọt
君
きみ
bạn; bạn bè
三
さん
ba; 3
分ける
わける
chia (thành); tách (thành); chia ra; tách ra; phân loại; sắp xếp
為さる
なさる
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
三
Tam
ba
人
Nhân
người
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100