Dịch nghĩa:
このような名詞句を隠れ疑問文(concealed question)といいます。
Cụm danh từ này được gọi là câu hỏi ngầm (concealed question).
Từ vựng:
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
詞
Từ
từ ngữ; thơ
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
隠
Ẩn
che giấu
疑
Nghi
nghi ngờ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)