Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このじゅうたんは
床
ゆか
全体
ぜんたい
に
敷
し
けるほどの
大
おお
きさである。
Tấm thảm này đủ lớn để trải khắp sàn nhà.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
絨毯
じゅうたん
thảm; tấm thảm
床
ゆか
sàn nhà
全体
ぜんたい
toàn bộ; toàn thể
敷く
しく
trải ra; trải rộng
大きさ
おおきさ
kích thước; khối lượng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
敷
Phu
trải ra; lát; ngồi; ban hành
大
Đại
lớn; to