Dịch nghĩa:
このお願いをお認めいただけましたら幸いです。
Tôi sẽ rất vui nếu quý vị chấp thuận lời đề nghị này của tôi.
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn