Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このあたりにはそんな
名前
なまえ
の
人
ひと
は
一人
ひとり
もいない。
Không có ai tên như vậy ở đây cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
そんな
như vậy; loại đó
名前
なまえ
tên
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
人
Nhân
người
一
Nhất
một