Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こないだ
貸
か
した
本
ほん
返
かえ
してほしいんだけど。
Có thể trả lại quyển sách tôi cho mượn hôm trước không?
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
貸す
かす
cho mượn; cho vay
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
貸
Thải
cho vay
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ