Dịch nghĩa:
こないだ、傘をなくしたって言ってたじゃん。見つかったの?
Hôm trước bạn bảo là mất ô, đã tìm thấy chưa?
Hán tự:
傘
Tản
ô
言
Ngôn
nói; từ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy