Dịch nghĩa:
こっちの本と、そっちだったら、どっちの方が古いの?
Cuốn sách này và cuốn kia, cuốn nào cũ hơn?
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
古
Cổ
cũ