Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こちらの
棚
たな
には、あまり
本
ほん
がないんです。
Giá sách này ít sách quá.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
棚
たな
kệ; gờ; giá
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
本
ほん
sách; tập; kịch bản
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ