Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここ
東京
とうきょう
にはずいぶんたくさんの
人
ひと
がいるんですね。
Ở Tokyo này có thật nhiều người nhỉ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
東京
とうきょう
Tokyo
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
人
Nhân
người