Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここのパソコンはシステムを
変
か
えることができないので
何
なに
もできない。
Máy tính ở đây không thể thay đổi hệ thống nên không làm được gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
パソコン
máy tính cá nhân; PC
システム
hệ thống
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
何
なん
gì
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
何
Hà
gì